quang hóa

quang hóa

Một phản ứng quang hóa xảy ra trong ống nghiệm dưới ánh sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Biến đổi dưới tác dụng của ánh sáng: "quang hóa" chỉ quá trình một chất hóa học bị thay đổi cấu trúc hoặc tính chất khi tiếp xúc với ánh sáng, đặc biệt ánh sáng mặt trời hoặc tia tử ngoại.
    • Phản ứng hóa học do ánh sáng kích thích: "quang hóa" mô tả các phản ứng cần năng lượng ánh sáng để xảy ra, thường gặp trong hóa học sinh học.
  2. Danh từ:

    • Hiện tượng quang hóa: "quang hóa" dùng để chỉ chính hiện tượng hoặc quá trình biến đổi hóa học do ánh sáng gây ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ánh sáng mặt trời có thể quang hóa các chất ô nhiễm trong không khí. (Tia nắng làm thay đổi tính chất hóa học của các chất ô nhiễm.)
    • Clorophyll quang hóa carbon dioxide nước thành đường. (Diệp lục dùng ánh sáng để chuyển CO₂ nước thành đường.)
  • Danh từ:

    • Quang hóa chìa khóa của quá trình quang hợp. (Hiện tượng biến đổi hóa học nhờ ánh sáng nền tảng của quang hợp.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu quang hóa để phát triển pin mặt trời. (Các nhà khoa học tìm hiểu hiện tượng này để ứng dụng vào công nghệ năng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quang hóa xúc tác": quá trình dùng chất xúc tác kết hợp với ánh sáng để thúc đẩy phản ứng hóa học.

    • Quang hóa xúc tác giúp phân hủy chất thải công nghiệp dưới ánh sáng mặt trời. (Phương pháp này dùng ánh sáng chất xúc tác để làm sạch môi trường.)
  • "quang hóa sinh học": các phản ứng hóa học trong cơ thể sinh vật do ánh sáng kích thích.

    • Quang hóa sinh học trong mắt giúp con người nhìn thấy. (Các phản ứng hóa họcvõng mạc nhờ ánh sáng tạo ra tín hiệu thị giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Quang hợp (danh từ): quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ CO₂ nước nhờ ánh sáng, xảy rathực vật.

    • Quang hợp cung cấp oxy cho Trái Đất. (Quá trình này tạo ra khí oxy cần cho sự sống.)
  • Quang phân (động từ): sự phân hủy hóa chất do ánh sáng.

    • Nước có thể quang phân thành hydro oxy dưới tia UV. (Ánh sáng cực tím làm phân rã nước thành hai nguyên tố.)
Từ đồng nghĩa
  • Quang ứng: phản ứng hóa học xảy ra dưới tác dụng của ánh sáng (ít dùng hơn).
  • Ánh hóa: quá trình biến đổi do ánh sáng (thuật ngữ chuyên ngành).
Thành ngữ liên quan
  • Quang hóa quang hợp: nhấn mạnh vai trò của ánh sáng trong quá trình quang hợp.
    • Quang hóa quang hợp chế cốt lõi của sự sống trên Trái Đất. (Ánh sáng biến đổi hóa học tạo ra năng lượng cho thực vật.)

Từ chứa "quang hóa"